Bộ dụng cụ phát hiện vi-rút tiêu chảy Cowingene 6 (dạng lỏng)
Sử dụng có chủ đích
Bộ xét nghiệm Cowingene Diarrhea Virus Panel 6 Detection Kit (GI 6 Detection Kit) là một xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để phát hiện định tính RNA của Norovirus GI (NoV-GI), Norovirus GII (NoV-GII), Adenovirus (AdV), Sapovirus (SV), Astrovirus (AstV), Rotavirus nhóm 4 (RVG4) trong mẫu bệnh phẩm. Xét nghiệm sử dụng phản ứng khuếch đại RNA mục tiêu bằng phản ứng chuỗi polymerase (PCR) để phát hiện NoV-GI, NoV-GII, RVG4, SV, AdV, AstV trong hai phân tích. Xét nghiệm này xác định cụ thể NoV-GI, NoV-GII, RVG4, SV, AdV và AstV.
Thông tin đặt hàng
| THAM KHẢO |
Tên sản phẩm |
Kiểu |
Kích thước gói hàng |
| GI05021X |
Bộ phát hiện virus tiêu chảy Cowingene 6 |
Chất lỏng |
48 xét nghiệm/bộ |
Đặc điểm kỹ thuật
Mục tiêu phát hiện
Norovirus GI (NoV-GI), Norovirus GII (NoV-GII), Adenovirus (AdV), Sapovirus (SV), Astrovirus (AstV), Rotavirus (RotV)
LoD
NoV-GI: 400 bản sao/mL.
NoV-GII: 400 bản sao/mL.
RVG4: 400 bản sao/mL.
SV: 400 bản sao/mL.
AdV: 400 bản sao/mL.
AstV: 400 bản sao/mL.
Mẫu đã được xác nhận
Phân, Nôn mửa
Các nhạc cụ tương thích
Máy PCR thời gian thực mở với các kênh FAM, VIC/HEX, ROX, CY5, ví dụ như ABI 7500, Roche 480, Bio-Rad CFX96, v.v.
Yêu cầu lưu trữ và xử lý
A. Thuốc thử có thể được bảo quản ở nhiệt độ ≤-20℃ trong 18 tháng
B. Thuốc thử có thể được vận chuyển ở nhiệt độ ≤-20℃ trong thời gian không quá 15 ngày
C. Không sử dụng thuốc thử đã quá hạn sử dụng ghi trên bao bì
D. Tránh ánh sáng
E. Không đông lạnh-rã đông quá 5 chu kỳ
F. Sau khi mở, thuốc thử có giá trị trong 7 ngày ở nhiệt độ 2-8℃
G. Trước khi sử dụng, lấy thuốc thử ra khỏi tủ đông và để chúng rã đông ít nhất 30 phút ở nhiệt độ phòng
H. Thuốc thử Vortex trước mỗi lần sử dụng
I. Không bảo quản trong tủ đông không có sương giá
Thuốc thử hỗ trợ được đề xuất
| THAM KHẢO |
Tên sản phẩm |
Chứng nhận |
Kích thước gói hàng |
| CW10021Y |
Cột DNA/RNA của virus Cowingene |
CÁI NÀY |
50 xét nghiệm/bộ |
| CW05021X |
Bộ dụng cụ chiết xuất DNA/RNA Cowingene |
CÁI NÀY |
48 xét nghiệm/bộ |